NHẬP LIỆU VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU |
|||
Các nghiệp vụ nhập liệu: |
|||
![]() |
Nhập danh thiếp | ![]() |
Nhập phiếu đăng ký |
![]() |
Nhập hóa đơn | ![]() |
Nhập bưu thiếp |
![]() |
Nhập phiếu điều tra | ![]() |
Nhập catalogue |
![]() |
Nhập danh sách khách hàng | ![]() |
Đăng ký sản phẩm online |
![]() |
Dữ liệu hóa hình ảnh |
Quy trình nghiệp vụ nhập dữ liệu: |
|
![]() |
Công đoạn chuẩn bị: |
![]() |
|
![]() |
|
![]() |
|
![]() |
|
![]() |
|
Công đoạn nhập double: | |
![]() |
|
![]() |
|
Công đoạn check compare: | |
![]() |
|
![]() |
|
Công đoạn last check: | |
![]() |
Thực tích: |
|||
1. Nhập hóa đơn: |
|||
![]() |
Nội dung: Dữ liệu hóa thông tin trên hóa đơn | ||
![]() |
Số lượng: 10,000 cái/ tháng | ||
![]() |
Hạng mục nhập: Tên cửa hàng, số điện thoại cửa hàng, thời gian mua, phân loại, tên hàng hóa, đơn giá, số lượng và thành tiền | ||
2. Nhập phiếu điều tra: |
|||
![]() |
Nội dung: Dữ liệu hóa thông tin phiếu điều tra | ||
![]() |
Số lượng: 25,000 tờ/ ngày | ||
![]() |
Hạng mục nhập: 45 mục (bao gồm số và chữ Nhật) | ||
3. Nhập liệu catalogue: |
|||
![]() |
Nội dung: Dữ liệu hóa thông tin của catalogue | ||
![]() |
Số lượng: 200 sản phẩm/ ngày | ||
![]() |
Hạng mục nhập: Tên sản phẩm, chi tiết sản phẩm, màu sắc, nguyên liệu, kích thước và thông tin khác | ||
4. Nhập keyword: |
|||
![]() |
Nội dung: Dữ liệu hóa thông tin từ khóa của hình ảnh | ||
![]() |
Số lượng: 100,000 ảnh/ tháng | ||
![]() |
Hạng mục nhập: Nhập 3-5 từ khóa liên quan đến chủ đề của hình ảnh | ||
MPBPO.COM.VN |